|
Mã |
Lĩnh vực |
Mô tả lĩnh vực và lưu ý phân loại |
|
USS-01 |
Nền tảng điều hành đô thị tích hợp |
Phạm vi: Dành cho nền tảng, trung tâm hoặc hệ thống hỗ trợ điều hành đô thị tích hợp, kết nối nhiều nguồn dữ liệu, nhiều đơn vị vận hành và nhiều quy trình xử lý. Hồ sơ phù hợp / lưu ý phân loại: Phù hợp với giải pháp phục vụ điều hành liên ngành, giám sát – phân tích – phối hợp xử lý, có triển khai thực tế và tác động đến vận hành đô thị. |
|
USS-02 |
Dữ liệu đô thị, liên thông và bản sao số |
Phạm vi: Dành cho giải pháp quản trị, tích hợp, chia sẻ, phân tích dữ liệu đô thị; nền tảng liên thông dữ liệu; bản đồ số, mô hình số hoặc bản sao số phục vụ quyết định và vận hành. Hồ sơ phù hợp / lưu ý phân loại: Phù hợp với giải pháp có vai trò nền dữ liệu, liên thông hoặc mô phỏng đô thị, được sử dụng trong quy trình vận hành hoặc ra quyết định thực tế. |
|
USS-03 |
Quản trị, hành chính và dịch vụ công |
Phạm vi: Dành cho giải pháp hỗ trợ quản trị đô thị, số hóa quy trình hành chính, cung cấp dịch vụ công, tiếp nhận – xử lý hồ sơ, phản ánh, tương tác với người dân/doanh nghiệp. Hồ sơ phù hợp / lưu ý phân loại: Phù hợp với giải pháp chứng minh cải thiện chất lượng phục vụ, tốc độ xử lý, tính minh bạch, khả năng theo dõi và mức độ hài lòng của người dùng. |
|
USS-04 |
Giao thông, di chuyển và hậu cần đô thị |
Phạm vi: Dành cho giải pháp quản lý giao thông, vận tải, di chuyển, bãi đỗ xe, vận hành đội xe, hậu cần đô thị, tối ưu tuyến đường hoặc an toàn giao thông. Hồ sơ phù hợp / lưu ý phân loại: Phù hợp với giải pháp có triển khai trong môi trường đô thị, có dữ liệu về lưu lượng, thời gian di chuyển, hiệu quả khai thác, giảm ùn tắc, an toàn hoặc trải nghiệm người dùng. |
|
USS-05 |
Môi trường, khí hậu, nước, chất thải và kinh tế tuần hoàn |
Phạm vi: Dành cho giải pháp giám sát, quản lý hoặc tối ưu môi trường đô thị, nước, thoát nước, chất thải, khí hậu, phát thải, tái chế, tái sử dụng và kinh tế tuần hoàn. Hồ sơ phù hợp / lưu ý phân loại: Phù hợp với giải pháp tạo kết quả đo được về chất lượng môi trường, tiết kiệm tài nguyên, giảm phát thải, giảm rác thải hoặc cải thiện vận hành dịch vụ môi trường. |
|
USS-06 |
Năng lượng, chiếu sáng và hiệu quả tài nguyên |
Phạm vi: Dành cho giải pháp quản lý năng lượng, chiếu sáng thông minh, tiết kiệm điện, tối ưu sử dụng tài nguyên, đo lường – điều khiển tiêu thụ trong hạ tầng đô thị. Hồ sơ phù hợp / lưu ý phân loại: Phù hợp với giải pháp có triển khai thật, có số liệu về tiết kiệm, độ tin cậy vận hành, mức bao phủ và tác động môi trường/tài chính. |
|
USS-07 |
Hạ tầng, tiện ích, tòa nhà và quản lý tài sản đô thị |
Phạm vi: Dành cho giải pháp quản lý hạ tầng, tiện ích đô thị, tòa nhà, công trình, tài sản công, bảo trì, vòng đời tài sản, hiện trường và chất lượng dịch vụ hạ tầng. Hồ sơ phù hợp / lưu ý phân loại: Phù hợp với giải pháp chứng minh cải thiện quản lý tài sản, giảm sự cố, tối ưu bảo trì, tăng tuổi thọ công trình hoặc nâng cao chất lượng phục vụ. |
|
USS-08 |
An ninh, an toàn và ứng phó khẩn cấp đô thị |
Phạm vi: Dành cho giải pháp hỗ trợ an toàn đô thị, phát hiện sự cố, cảnh báo, điều phối ứng phó, cứu nạn cứu hộ, quản lý rủi ro và bảo vệ người dân trong tình huống khẩn cấp. Hồ sơ phù hợp / lưu ý phân loại: Phù hợp với giải pháp có kiểm soát quyền riêng tư/an toàn dữ liệu, có bằng chứng về giảm thời gian phản ứng, tăng năng lực giám sát hoặc xử lý sự cố. |
|
USS-09 |
Tương tác người dân, bao trùm và dịch vụ cộng đồng |
Phạm vi: Dành cho giải pháp tương tác với người dân, cộng đồng, tiếp nhận phản ánh, tham vấn, hỗ trợ nhóm yếu thế, cung cấp dịch vụ cộng đồng hoặc tăng cường bao trùm số. Hồ sơ phù hợp / lưu ý phân loại: Phù hợp với giải pháp có người dùng thực, có dữ liệu về tiếp cận, tham gia, phản hồi, giải quyết yêu cầu hoặc cải thiện khả năng thụ hưởng dịch vụ. |
|
USS-10 |
Dịch vụ y tế và chăm sóc đô thị |
Phạm vi: Dành cho giải pháp phục vụ y tế, chăm sóc, sức khỏe cộng đồng, quản lý dịch vụ chăm sóc trong đô thị, hỗ trợ người bệnh/người cao tuổi hoặc điều phối nguồn lực chăm sóc. Hồ sơ phù hợp / lưu ý phân loại: Phù hợp với giải pháp có triển khai hợp pháp, có bằng chứng về tiếp cận dịch vụ, hiệu quả vận hành hoặc chất lượng chăm sóc; không được hiểu là chứng nhận y tế. |
|
USS-11 |
Dịch vụ giáo dục và kỹ năng đô thị |
Phạm vi: Dành cho giải pháp phục vụ giáo dục, đào tạo, phát triển kỹ năng, học tập suốt đời, nâng cao năng lực số và kỹ năng đô thị cho người dân, học sinh, sinh viên hoặc lực lượng lao động. Hồ sơ phù hợp / lưu ý phân loại: Phù hợp với giải pháp chứng minh mức sử dụng, kết quả học tập/kỹ năng, khả năng tiếp cận và tác động đối với cộng đồng đô thị. |
|
USS-12 |
Văn hóa, du lịch và trải nghiệm địa điểm |
Phạm vi: Dành cho giải pháp nâng cao quản lý, quảng bá, trải nghiệm văn hóa – du lịch – địa điểm, hướng dẫn khách, quản lý điểm đến, dịch vụ du lịch thông minh hoặc trải nghiệm đô thị. Hồ sơ phù hợp / lưu ý phân loại: Phù hợp với giải pháp có dữ liệu người dùng/khách, tác động đến trải nghiệm, quản lý điểm đến, doanh thu, phân bổ dòng khách hoặc bảo tồn giá trị văn hóa. |
|
USS-13 |
Kinh tế đô thị số và hỗ trợ doanh nghiệp |
Phạm vi: Dành cho giải pháp hỗ trợ doanh nghiệp, thương mại số, dịch vụ kinh tế đô thị, kết nối thị trường, hỗ trợ hộ kinh doanh/doanh nghiệp nhỏ, dữ liệu kinh tế và dịch vụ phát triển kinh doanh. Hồ sơ phù hợp / lưu ý phân loại: Phù hợp với giải pháp có triển khai cho cộng đồng doanh nghiệp hoặc hoạt động kinh tế đô thị, có bằng chứng về sử dụng, hiệu quả hoặc giá trị tạo ra. |
